trước mặt

trước mặt

Một chú mèo đang nằm ngủ trước mặt tôi.

Định nghĩa
  1. Giới từ:
    • phía đối diện, ngay phía trước một người hoặc vật nào đó: Chỉ vị trí không gianngay phía trước tầm nhìn của một chủ thể.
    • Trong sự hiện diện của ai đó, mặt ai đó: Chỉ sự việc xảy ra khi một hoặc nhiều người khác chứng kiến.
dụ sử dụng
  • Chỉ vị trí không gian:

    • ấy đứng trước mặt tôi trong hàng đợi. (Vị trí của ấyngay phía trước tôi.)
    • Công viên nằm ngay trước mặt tòa nhà chính. (Công viên ở vị trí đối diện, phía trước tòa nhà.)
  • Chỉ sự hiện diện, chứng kiến:

    • Anh ta thừa nhận lỗi lầm trước mặt mọi người. (Anh ta thừa nhận khi mặt mọi người, để mọi người cùng nghe thấy.)
    • Không nên nói xấu người khác trước mặt họ. (Không nên nói điều không hay khi chính người đó đang mặtđó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ra trước mặt": xuất hiện để đối chất hoặc trình bày.

    • Bị cáo được gọi ra trước mặt tòa. (Bị cáo được gọi ra để đứng trước sự chứng kiến của tòa án.)
  • "trắng trợn trước mặt": hành động một cách không giấu giếm, công khai trước sự chứng kiến của người khác.

    • Hắn ăn cắp trắng trợn trước mặt chủ tiệm. (Hắn hành động ăn cắp một cách công khai, ngay khi chủ tiệm đang nhìn thấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Đằng trước: Nhấn mạnh hơn về phương hướng vị trí (phía trước), ít mang sắc thái " mặt, chứng kiến" như "trước mặt".
  • Trực diện: Nhấn mạnh tính chất đối đầu, mặt đối mặt (thường trong tranh luận, xung đột).
  • Trước sự chứng kiến: Cụm từ trang trọng, đồng nghĩa với nghĩa " mặt ai đó".
Từ đồng nghĩa
  • Trước sự hiện diện của: (Trang trọng) khi mặt ai đó.
  • Đối diện: (Về vị trí) ở ngay phía trước, chính diện.
Các cụm từ liên quan
  • Ngay trước mặt: Nhấn mạnh khoảng cách rất gần, ở ngay phía trước.

    • Chìa khóa để ngay trước mặt anh anh không thấy. (Chìa khóavị trí rất gần, trong tầm mắt.)
  • Thẳng trước mặt: Nhấn mạnh phương hướng chính diện, không bị che khuất.

    • Con đường thẳng trước mặt dẫn đến trung tâm thành phố. (Con đườnghướng chính diện phía trước.)
Thành ngữ liên quan
  • Nói trước mặt, đi sau lưng: Chỉ sự không trung thực, nói một đằng làm một nẻo.

    • Hắn kẻ nói trước mặt, đi sau lưng, không đáng tin. (Hắn người không trung thực, dối trá.)
  • Trước mặt như vầy, sau lưng như thế: thái độ, hành vi khác nhau khi đối diện khi vắng mặt.

    • Đừng tin lời , đứa trước mặt như vầy, sau lưng như thế. (Đừng tin, đó kẻ hai mặt.)